Tấm Polycarbonate EXEET® HEATCUT là gì?
Tấm polycarbonate EXEET® HEATCUT từ Green Roofing đang nổi lên như lựa chọn hàng đầu trong các vật liệu xây dựng bền vững, đặc biệt trong lĩnh vực mái xanh và nhựa tán nhiệt. Nhờ các chất phụ gia đặc biệt, tấm polycarbonate này có khả năng giảm nhiệt hiệu quả bằng cách chặn tia hồng ngoại và bức xạ tự nhiên, giúp giảm đáng kể nhiệt độ môi trường xung quanh. Nhờ đó, sản phẩm không chỉ tăng cường hiệu suất làm mát mà còn giúp tiết kiệm chi phí năng lượng, góp phần tạo nên không gian sống hiện đại và thân thiện với môi trường.
Với nhiều màu sắc đa dạng, tấm polycarbonate EXEET® HEATCUT mang đến giá trị vượt trội, khẳng định vị thế dẫn đầu trên thị trường.
Những Đặc Điểm Nổi Bật của Tấm Polycarbonate Cắt Nhiệt EXEET® HEATCUT
Hiệu Quả Cách Nhiệt Tối Ưu
Tấm EXEET® HEATCUT có thể giảm nhiệt độ lên đến 6–8°C so với các loại polycarbonate thông thường. Nhờ sử dụng các chất phụ gia đặc biệt giúp chặn một phần lớn tia hồng ngoại (IR), sản phẩm giúp duy trì không gian mát mẻ bên trong.
Điều này không chỉ giảm hiệu ứng nhà kính mà còn tiết kiệm chi phí điều hòa không khí và tối ưu hóa năng lượng.
Truyền Sáng Vượt Trội
Tấm HEATCUT có khả năng truyền sáng cao, mang đến nguồn ánh sáng tự nhiên dịu nhẹ, không chói lóa.
Đặc biệt phù hợp với các ứng dụng cần ánh sáng tự nhiên như giếng trời, mái che, hoặc mái nhà kính.
Độ Bền Cao và Khả Năng Chống Chịu Tốt
Được thiết kế để chống tia UV và chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt, tấm polycarbonate HEATCUT duy trì chất lượng và màu sắc bền lâu theo thời gian.
Sản phẩm có độ bền cao và khả năng chống va đập tuyệt vời, lý tưởng cho các công trình đòi hỏi sự ổn định lâu dài.
Đa Dạng Kích Thước và Màu Sắc
Tấm EXEET® HEATCUT có độ dày từ 2mm đến 15mm, đáp ứng nhu cầu sử dụng đa dạng.
Với các màu sắc như xanh lá, xanh dương và nâu, sản phẩm mang lại tính thẩm mỹ linh hoạt, phù hợp với nhiều phong cách kiến trúc khác nhau.
Năng Lượng Ánh Sáng của Tấm Polycarbonate Cắt Nhiệt
Đặc tính | Tấm PC Tiêu Chuẩn | Tấm Heatcut | Tấm Heatcut Trong Suốt | ||||||||
HG13 | HG21 | HG40 | HGH13 | HGH21 | HGH40 | HGHC13 | HGHC21 | HGHC40 | |||
Năng Lượng Mặt Trời | BTU/hr-FT² | 150 | |||||||||
% | 100% | ||||||||||
Năng Lượng Xuyên Qua | BTU/hr-FT² | 138 | 132 | 88 | 3 | 0 | 6 | 80 | 77 | 53 | |
% | 92% | 88% | 59% | 2% | 0% | 4% | 53% | 51% | 35% | ||
Năng Lượng Bị Chặn | BTU/hr-FT² | 12 | 18 | 62 | 147 | 150 | 144 | 70 | 73 | 97 | |
% | 8% | 12% | 41% | 98% | 100% | 96% | 47% | 49% | 65% |
Phân Tích Khả Năng Truyền Sáng Theo Từng Bước Sóng Của Tấm HEATCUT
Đánh Giá Tính Năng Cách Nhiệt Của Tấm HEATCUT
Sau khi bật đèn hồng ngoại, nhiệt độ trong phòng giảm từ 6℃ ~ 8℃. Để đánh giá và so sánh định lượng hiệu suất cản nhiệt, chúng tôi đo sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian bằng các thiết bị kiểm tra chuyên dụng.