Ưu Điểm Nổi Bật Của Tấm Polycarbonate Tản Sáng
-
Khả năng tản sáng tuyệt vời:
- Giúp ánh sáng chiếu đều, giảm chói lóa, tạo hiệu ứng chuyên nghiệp.
- Tối ưu hóa hiệu quả sử dụng năng lượng của đèn LED, tiết kiệm chi phí vận hành.
-
Độ bền cao:
- Sản xuất với độ dày từ 1.2mm đến 4.5mm, chịu được va đập mạnh và mọi điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
- Độ bền vượt trội giúp giảm chi phí bảo trì, kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
-
Đạt chuẩn an toàn quốc tế:
- Kháng cháy đạt tiêu chuẩn UL94V, giảm nguy cơ hỏa hoạn và đảm bảo an toàn tối đa.
-
Dễ gia công và lắp đặt:
- Trọng lượng nhẹ, dễ dàng cắt ghép và hiện thực hóa mọi ý tưởng sáng tạo.
=> Khám phá thêm tại: Ứng dụng trong các mảng
Ứng dụng đèn LED trần nhà
Ứng dựng trong quảng cáo biển hiệu
Ứng dụng lối đi hướng dẫn
Bảng Giá Tấm Polycarbonate Tản Sáng
Giá tham khảo: Vui lòng liên hệ để nhận báo giá chi tiết, phù hợp với kích thước và yêu cầu dự án.
Với mức giá này, bạn nhận được một dịch vụ trọn gói từ Green Roofing, đảm bảo sự tiện lợi và hiệu quả tối đa:
- Khảo sát thực địa: Đánh giá nhu cầu và điều kiện công trình.
- Tư vấn & thiết kế: Đưa ra giải pháp tối ưu về thẩm mỹ và công năng.
- Gia công vật liệu: Đảm bảo chất lượng và độ chính xác cao nhất.
- Thi công & hoàn thiện: Cam kết tiến độ nhanh chóng, chất lượng vượt mong đợi.
- Bảo hành dài hạn: Đồng hành cùng bạn trong suốt 10 năm sử dụng.
STT | Loại tấm và màu sắc | Đặc điểm nổi bật | Giá (đ/tấm hoặc đ/m2) |
1 |
Màu trắng mờ LH04, 4.5mm | 2 mặt trơn và bóng đẹp, độ tinh khiết cao, kháng cháy tốt, chịu va đập cao | 1.190.000đ/m2 |
Dạng cuộn, kích thước: 2m x 20m | |||
2 |
Màu trắng mờ LH04, 3mm | 2 mặt trơn và bóng đẹp, độ tinh khiết cao, kháng cháy tốt, chịu va đập cao | 779.000đ/m2 |
Dạng cuộn, kích thước: 2m x 20m | |||
3 |
Màu trắng mờ LH04, 2mm | 2 mặt trơn và bóng đẹp, độ tinh khiết cao, kháng cháy tốt, chịu va đập cao | 1.505.000đ/tấm |
Dạng tấm phẳng, kích thước: 1.22m x 2.44m | |||
4 |
Màu trắng mờ, sần 1 mặt LH0555E, 1.5mm | 1 mặt nhám, độ tinh khiết cao, kháng cháy tốt, chịu va đập cao |
|
Dạng tấm phẳng, kích thước: 1.22m x 2.44m | |||
5 |
Màu trắng mờ, sần 2 mặt LH0570B, 1.5mm | 2 mặt nhám, độ tinh khiết cao, kháng cháy tốt, chịu va đập cao | 1.486.000đ/tấm |
Dạng tấm phẳng, kích thước: 1.22m x 2.44m | |||
6 |
Màu trắng mờ, sần 1 mặt LH0555E, 1mm | 1 mặt nhám, 1 mặt trơn, độ tinh khiết cao, kháng cháy tốt, chịu va đập cao |
|
Dạng tấm phẳng, kích thước: 1.22m x 2.44m | |||
7 |
Màu trắng mờ, sần 2 mặt LS0650B, 1.2mm | 2 mặt nhám, độ tinh khiết cao, tản sáng tốt và đều, gia công laser được | 269.000đ/tấm |
Dạng tấm phẳng, kích thước: 1.22m x 2.44m | |||
8 |
Tấm PMMA Optical AF00 dày 3mm | Độ thấu quang và dẫn sáng cao, độ tinh khiết cao, kháng cháy tốt, chịu va đập cao |
|
Dạng tấm phẳng, kích thước: 1.22m x 2.44m |
Thông số kĩ thuật
Tính chất Quang học của tấm SHINELUX:
Ứng dụng | Vật liệu | Mã sản phẩm | Độ truyền sáng | Sự khác biệt màu sắc | Độ vàng hoá | ||||
Tt (5%) | Haze (%) | L* | a* | b* | TI(D) | ||||
Bảng hiệu | PMMA | LA03 | HB | 31.3 | 99.2 | 62.7 | 5.1 | -11.0 | -26.1 |
PC | LH04 | V2 | 43.3 | 99.0 | 75.4 | 2.7 | -8.0 | -16.3 | |
LH04E | 45.1 | 99.0 | 77.8 | 2.7 | -7.5 | -15.1 | |||
Đèn | PC | LH0545E/B | V2 | 45.9 | 99.2 | 74.2 | 0.2 | 1.8 | 9.1 |
LH0555E/B | 56.1 | 98.7 | 80.4 | 0.5 | 3.3 | 8.9 | |||
LH0570E/B | 71.2 | 97.5 | 85.2 | 0.4 | 2.5 | 6.7 | |||
LH0545BF | V0 | 45.6 | 99.2 | 71.4 | 0.2 | 2.1 | 11.5 | ||
LH0555BF | 54.5 | 98.9 | 78.7 | 0.5 | 3.2 | 9.0 | |||
LH0570BF | 70.1 | 97.6 | 84.7 | 0.4 | 2.4 | 6.1 | |||
PS | LS0650B | HB | 49.8 | 99.1 | 74.5 | 0.78 | 0.62 | 1.08 |
Tính chất vật lý của tấm SHINELUX:
Tính chất | Phương pháp | Đơn vị | LA03 (PMMA_2T) | LH04 (PC_2T) | LH05 (PC_1.5) | LS06 (PS_1.5) |
Ứng suất kéo | ASTM D638-14(*) | Mpa | 73.7 | 66.6 | 63.8 | 34.2 |
Ứng suất uốn | ASTM D790-10(**) | Mpa | 126 | 109 | 95.6 | 72.8 |
Mô đun kéo | ASTM D638-14(*) | Gpa | 3.31 | 2.50 | 2.44 | 3.21 |
Mô đun uốn | ASTM D790-10(**) | Gpa | 3.38 | 2.66 | 2.64 | 3.70 |
Nhiệt độ biến dạng @ 1.82Mpa | ASTM D648-07(B) | °C | 83 | 137 | 138 | 91 |
Độ cứng Rockwell (HRR) | ASTM D758-08(A) | - | 119 | 118 | 111 | - |
Độ bền và đập Izod @ 1.5mm (P: phá huỷ một phần) | ASTM D570-10(A) | J/m | 21.0 | 941 (P) | NB | 12 |
Mức độ hấp thụ nước (24h) | ASTM D570-98(2010)e1 | % | 0.17 | 0.07 | 0.08 | 0.04 |
Khả năng kháng cháy | UL94 |
| HB | V0 ~ V2 | V0 ~ V2 | HB |
Nhiệt độ thay đổi kích thước (Chiều rộng) (132±2)°Cx30min | KS M ISO 11833-1:2013 | % | -0.2 | -0.1 | -0.2 | -2.3 |
Nhiệt độ thay đổi kích thước (Chiều dài) (132±2)°Cx30min | KS M ISO 1183-1:2013 | % | -0.3 | -0.2 | -0.3 | 0.2 |
Độ tản sáng của tấm SHINELUX:
Ứng dụng | Vật liệu | Mã SP | Độ tản sáng |
Bảng hiệu | PMMA | LA03 | 48% |
PC | LH04 | 64% | |
LH04E | 65% | ||
Đèn | PC | LH0545E/B | 69% |
LH0555E/B | 76% | ||
LH0570E/B | 88% | ||
LH0545BF | 68% | ||
LH0555BF | 76% | ||
LH0570BF | 88% | ||
PS | LS0650B | 73% |
Dịch Vụ Tận Tâm
- Tư vấn miễn phí: Hãy liên hệ ngay đội ngũ của chung tôi sẵn sàng tư vấn MIẾN PHÍ
- Thi công chuyên nghiệp: Đảm bảo chất lượng
- Bảo hành lâu dài: Cam kết lên đến 10 năm
Liên Hệ Ngay Hôm Nay!
Hãy để Green Roofing đồng hành cùng bạn trong việc tối ưu hóa ánh sáng và thẩm mỹ cho công trình! Chỉ cần một cuộc gọi, bạn sẽ nhận được tư vấn từ đội ngũ chuyên gia và báo giá chi tiết ngay lập tức.
CÔNG TY TNHH GREEN ROOFING
--------------------------------------------------
- Hotline: 0932 06 6699 - (028) 6681 7799
- Địa chỉ showroom: 93/5C Nguyễn Thị Tú, Q. Bình Tân, TPHCM
- Email: info@greenroofing.vn
- Website: www.greenroofing.vn